Đăng ký xét tuyểntuyen sinh 2019

Tuyển sinh trang chủ

(Cập nhật ngày: 10/7/2019)

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐHDL PHƯƠNG ĐÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

   

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2019  

  1. Thông tin chung về trường
    • Tên trường: Trường Đại học dân lập Phương Đông.

Sứ mệnh: “Đại học Phương Đông đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng và trình độ đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng cộng đồng, chú trọng thực hành, cho phép người học sau khi tốt nghiệp thích ứng nhanh với các vị trí công việc trong nền kinh tế - xã hội”.

Địa chỉ của Trường:

Cơ sở 1: Số 171, Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội

Cơ sở 2: Số 4, ngõ 228 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Địa chỉ trang thông tin điện tử: http://phuongdong.edu.vn

  • Quy mô đào tạo

Nhóm ngành

Quy mô hiện tại

ĐH

CĐSP

GD chính quy

GDTX

(VLVH)

GD chính quy

GDTX

Nhóm ngành I

 

 

 

 

Nhóm ngành II

 

 

 

 

Nhóm ngành III

37 CH; 1221 ĐH; 1CĐ

 

 

 

Nhóm ngành IV

16 ĐH

 

 

 

Nhóm ngành V

06CH; 789 ĐH

 

 

 

Nhóm ngành VI

 

 

 

 

Nhóm ngành VII

2553ĐH

 

 

 

Tổng (ghi rõ cả số NCS, học viên cao học, SV ĐH, CĐ)

43CH; 4579 ĐH; 01 CĐ

 

 

 

 

  • Thông tin về tuyển sinh chính quy của năm 2017 và 2018
    • Phương thức tuyển sinh của 2 năm 2017 và 2018

* Năm 2017, Trường đại học Phương Đông thực hiện hai phương thức tuyển sinh như sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển sử dng kết qu k thi THPT Quc gia

- Phương thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổ hợp 03 môn

* Năm 2018, ngoài 2 phương thức nêu trên trường bổ sung thêm phương thức 3:

  • Phương thức thứ 3: Xét tuyển học bạ lớp 12 theo điểm trung bình chung các môn cả năm (không áp dụng tổ hợp 03 môn), trừ ba ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật không áp dụng phương thức 3.
    • Điểm trúng tuyển (theo kết quả thi THPT Quốc gia) của 2 năm 2017 và 2018

Các môn: Toán (T), Vật lý (L), Hóa học (H), Ngữ văn (V), Lịch sử (LS), Ngoại ngữ (NN), Địa lý (Đ), Sinh học (S), Vẽ Mỹ thuật (VMT)

Nhóm ngành

Ngành

xét tuyển

 Tổ hợp

Năm tuyển sinh 2017

Năm tuyển sinh 2018

Chỉ tiêu 

Số

trúng

tuyển

Điểm

trúng

tuyển

Chỉ tiêu

Số

trúng

tuyển

Điểm

trúng

tuyển

III

Quản trị kinh doanh

T,L,H

15

2

15.5

15

7

14

T,L,NN

15

1

15.5

10

2

14

T,V,NN

30

21

15.5

15

9

14

Kế toán

T,L,H

20

4

15.5

25

3

14

T,L,NN

20

1

15.5

20

3

14

T,V,NN

32

16

15.5

25

8

14

Quản trị văn phòng

T,L,H

6

-

15.5

6

-

14

T,L,NN

6

-

15.5

6

-

14

T,V,NN

6

-

15.5

6

-

14

V,LS,Đ

15

5

15.5

6

2

14

Tài chính ngân hàng

T,L,H

10

-

15.5

8

2

14

T,L,NN

10

-

15.5

8

1

14

T,V,NN

10

4

15.5

8

2

14

IV

Công nghệ sinh học

T,L,H

6

1

15.5

3

-

14

T,H,S

6

-

15.5

3

-

14

T,H,NN

6

-

15.5

3

-

14

T,S,NN

6

-

15.5

3

-

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công nghệ thông tin

T,L,H

15

3

15.5

9

2

14

T,L,NN

10

1

15.5

9

1

14

T,V,NN

10

6

15.5

9

7

14

V,T,L

10

1

15.5

9

-

14

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Truyền thông

T,L,H

5

-

15.5

5

-

14

T,L,NN

5

-

15.5

5

-

14

T,V,NN

5

-

15.5

5

-

14

V, T, H

3

-

15.5

5

-

14

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

T,L,H

3

1

15.5

3

-

14

T,H,S

6

1

15.5

3

-

14

T,H,NN

3

-

15.5

3

-

14

T,S,NN

3

-

15.5

3

-

14

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

T,L,H

4

-

15.5

5

-

14

T,L,NN

4

-

15.5

5

-

14

T,V,NN

4

-

15.5

5

-

14

T,V,L

-

-

-

5

-

14

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

T,L,H

5

-

15.5

4

-

14

T,L,NN

5

-

15.5

4

-

14

T,V,NN

5

-

15.5

3

-

14

T,V,L

-

-

-

3

-

-

Kiến trúc

T,L,VMT

30

-

18

10

5

14.25

T,V,VMT

10

-

18

10

1

14.25

T,NN,VMT

10

-

18

10

-

14.25

V,L,VMT

10

-

18

10

-

14.25

Kỹ thuật xây dựng

T,L,H

6

-

15.5

5

-

14

T,V,L

6

-

15.5

5

-

14

T,V,NN

6

-

15.5

5

-

14

T,L,NN

6

-

15.5

5

-

14

 

 

Kỹ thuật XD công trình giao thông

T,L,H

3

-

15.5

5

-

14

T,V,L

3

-

15.5

5

-

14

T,V,NN

3

-

15.5

5

-

14

T,L,NN

3

-

15.5

5

-

14

Kinh tế xây dựng

T,L,H

6

1

15.5

5

-

14

T,L,NN

3

-

15.5

5

-

14

T,V,NN

3

-

15.5

5

1

14

T,NN,Đ

3

-

15.5

5

-

14

VII

Ngôn ngữ Anh

T,V,NN

45

35

15.5

24

44

14

Ngôn ngữ Trung quốc

T,V,NN

18

32

15.5

18

80

14

Ngôn ngữ Nhật

T,V,NN

75

84

15.5

24

142

14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

T,L,H

5

2

15.5

3

3

14

T,L,NN

5

-

15.5

3

1

14

T,V,NN

15

14

15.5

3

24

14

V,LS,Đ

20

26

15.5

3

22

14

Việt Nam học (Chuyên ngành: Hướng dẫn du lịch)

T,L,H

3

1

15.5

3

-

14

T,L,NN

3

-

15.5

3

-

14

T,V,NN

3

1

15.5

3

-

14

V,S,Đ

3

2

15.5

3

2

14

 

Tổng

-

636

266

 

462

374

 

  1. Các thông tin của năm tuyển sinh 2019
    • Đối tượng tuyển sinh: Theo Quy chế tuyển sinh Đại học chính quy năm 2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
    • Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
    • Phương thức tuyển sinh

2.3.1. Tuyển sinh đại học chính quy

Năm 2019, Trường đại học Phương Đông thực hiện đồng thời ba phương thức tuyển sinh. Ba phương thức xét tuyển hoàn toàn độc lập, thí sinh có thể chọn các phương thức xét tuyển bằng học bạ lớp 12, bằng điểm thi THPT 2019 hoặc đăng ký xét tuyển đồng thời cả ba phương thức để tăng khả năng trúng tuyển.

Kết quả xét tuyển bằng học bạ theo phương thức 2 và phương thức 3 không ảnh hưởng đến kết quả xét tuyển bằng điểm thi THPT 2019 của thí sinh.

Các phương thức cụ thể như sau:

2.3.1.1.Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi THPT quốc gia 2019

  • Tiêu chí 1: Thí sinh tham dự kỳ thi THPT quốc gia năm 2019;
  • Tiêu chí 2: Thí sinh trước khi nhập học phải tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
  • Tiêu chí 3: Kết quả thi THPT quốc gia đối với tổ hợp môn đăng ký xét tuyển của thí sinh phải đảm bảo không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định.

ĐXT = M1 + M2 + M3 + KV + ĐT

Trong đó:

+ ĐXT: Điểm xét tuyển

+ M1, M2, M3 là điểm thi không nhân hệ số các môn trong tổ hợp môn xét tuyển của ngành, điểm mỗi môn thi (chưa nhân hệ số) phải đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10.

            + KV là mức điểm ưu tiên khu vực, ĐT là mức điểm ưu tiên đối tượng theo quy định của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy hiện hành

* Riêng đối với ngành Kiến trúc: M3 là điểm thi môn Vẽ mỹ thuật; M3 4 và được nhân hệ số 2.

ĐXTKT = M1 + M2 + M3*2 + KV + ĐT

2.3.1.2. Phương thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổ hợp 03 môn:

  • Tiêu chí 1: Thí sinh tốt nghiệp THPT;
  • Tiêu chí 2: Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên
  • Tiêu chí 3:

ĐXT =    M1 + M2 + M3 ≥ 18 điểm

Trong đó:

+ ĐXT: Điểm xét tuyển

+ M1, M2, M3    là điểm trung bình môn cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển.

* Riêng đối với ngành Kiến trúc:  M3 là điểm thi môn Vẽ mỹ thuật; M3 4 và được nhân hệ số 2.

ĐXTKT M1 + M2 + M3*2 ≥ 20 điểm

2.3.1.3. Phương thức 3: Xét tuyển học bạ lớp 12 theo điểm trung bình chung các môn cả năm (không áp dụng tổ hợp 03 môn), trừ ba ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật không áp dụng phương thức 3.

  • Tiêu chí 1: Thí sinh tốt nghiệp THPT;
  • Tiêu chí 2: Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên

- Tiêu chí 3:

ĐXT = [Điểm TB chung các môn cả năm lớp 12] *3 ≥ 18 điểm

* Riêng đối với ngành Kiến trúc: Điểm thi môn Vẽ mỹ thuật MVMT 4 và được nhân hệ số 2.

ĐXTKT = [Điểm TB chung các môn năm lớp 12] *2+ MVMT*2 ≥ 20 điểm

2.3.2. Tuyển sinh liên thông chính quy

Các ngành tuyển sinh liên thông trung cấp, cao đẳng lên đại học chính quy  theo bảng chỉ tiêu mục 2.4.2.

Có 02 phương thức xét tuyển

2.3.2.1. Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia:

  • Tiêu chí 1: Thí sinh tham dự kỳ thi THPT quốc gia năm 2019;

- Tiêu chí 2: Thí sinh phải tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng cùng ngành hoặc cùng nhóm ngành với ngành đăng ký học liên thông.

Nếu bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp hoặc cao đẳng của các cơ sở đào tạo nước ngoài cấp thì văn bằng phải được công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Tiêu chí 3: Kết quả thi THPT quốc gia đối với tổ hợp môn đăng ký xét tuyển của thí sinh phải đảm bảo không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định.

2.3.2.2.  Xét tuyển dựa trên kết quả học tập hệ trung cấp, cao đẳng:

 - Tiêu chí 1: Thí sinh phải tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng cùng ngành hoặc cùng nhóm ngành với ngành đăng ký học liên thông.

Nếu bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp hoặc cao đẳng của các cơ sở đào tạo nước ngoài cấp thì văn bằng phải được công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

- Tiêu chí 2:  Kết quả học tập hệ trung cấp, cao đẳng có điểm trung bình chung đạt từ 5,0 (thang điểm 10) đối với  phương thức đào tạo niên chế  hoặc 2.0 (thang điểm 4) đối với phương thức đào tạo tín chí trở lên. 

2.4.Chỉ tiêu tuyển sinh :

2.4.1. Chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy:  2150 chỉ tiêu (dự kiến)

Ngành tuyển - Tổ hợp môn thi xét tuyển - Chỉ tiêu dự kiến

Tên trường / Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

(Không áp dụng cho phương thức 3)

Chỉ tiêu (2.150)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHƯƠNG ĐÔNG

Mã trường: DPD

Số 171 Trung Kính - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội

ĐT: (04) 37848512

Website: phuongdong.edu.vn

Theo kết quả thi THPT Quốc gia 2019

Xét tuyn học bạ lớp 12 theo tổ hợp 03 môn

Xét tuyển học bạ lớp 12 theo điểm trung bình chung cả năm

Quản trị Kinh doanh

7340101

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

80

100

20

Quản trị Văn phòng

7340406

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

36

72

12

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

36

72

12

Kế toán

7340301

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

90

180

30

Công nghệ Sinh học

7420201

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Hóa học, Sinh học;

Toán, Hóa học, Ngoại ngữ;

Toán, Sinh học, Ngoại ngữ.

12

30

18

Công nghệ Thông tin

7480201

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Vật lí

80

100

20

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

Toán, Ngữ văn, Hóa học

30

50

20

Công nghệ kỹ thuật Cơ - Điện tử

7510203

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

Toán, Ngữ văn, Vật lí

20

40

10

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

7510301

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

Toán, Ngữ văn, Vật lí

30

40

10

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

7510406

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Hóa học, Sinh học;

Toán, Hóa học, Ngoại ngữ;

Toán, Sinh học, Ngoại ngữ.

12

30

18

Kiến trúc

7580101

Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật;

Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật;

Toán, Ngoại ngữ, Vẽ mỹ thuật;                                                                   

Ngữ văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật

40

100

60

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Ngữ Văn, Vật lí;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ

20

50

30

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Ngữ Văn, Vật lí;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ

20

50

30

Kinh tế Xây dựng

7580301

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ;

Toán, Ngoại ngữ, Địa lí

20

50

30

Ngôn ngữ Anh

7220201

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

56

24

-

Ngôn ngữ Trung quốc

7220204

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

42

18

-

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

56

24

-

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

7810103

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

30

20

10

Việt Nam học (chuyên ngành: Hướng dẫn Du lịch)

7310630

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

30

20

10

Môn Vẽ mỹ thuật 4, nhân hệ số 2. Trường sử dụng điểm thi môn Vẽ mỹ thuật của các trường Đại học có tổ chức môn thi này.

Môn Ngoại ngữ: Tiếng Anh, tiếng Nga, tiếng Nhật, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Trung.

2.4.2. Chỉ tiêu tuyển sinh liên thông chính quy: dự kiến 230

Ngành tuyển - Tổ hợp môn thi xét tuyển - Chỉ tiêu dự kiến

Tên trường / Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

(Không áp dụng cho phương thức 3)

Chỉ tiêu (230)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHƯƠNG ĐÔNG

Mã trường: DPD

Số 171 Trung Kính - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội

ĐT: (04) 37848512

Website: phuongdong.edu.vn

Theo kết quả thi THPT Quốc gia 2019

Xét tuyn theo kết quả học tập ở Trung cấp - Cao đẳng

Kế toán

7340301

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

10

30

Quản trị Kinh doanh

7340101

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

10

20

Quản trị Văn phòng

7340406

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

10

20

Công nghệ Thông tin

7480201

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Vật lí

05

25

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Ngữ Văn, Vật lí;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ

05

25

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Ngữ Văn, Vật lí;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ

05

15

Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử

7510301

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

Toán, Ngữ văn, Vật lí

05

25

Công nghệ kỹ thuật Cơ – Điện tử

7510203

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

Toán, Ngữ văn, Vật lí

05

15

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

Trường sẽ công bố ngưỡng ĐBCL sau khi có kết quả thi THPT quốc gia 2019

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của Trường:

  • Mã trường: DPD
  • Mã ngành, tổ hợp môn xét tuyển: Theo bảng trong mục 2.4 chỉ tiêu tuyển sinh
  • Quy định chênh lệch điểm giữa các tổ hợp: Không chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển trong cùng một ngành.

2.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo...

2.7.1.  Thời gian tuyển sinh: Dự kiến từ 03/6/2019 đến 30/11/2019. Thời gian tuyển sinh có thể kết thúc sớm hoặc kéo dài thêm tùy thuộc tình hình thực tế.

2.7.2. Tổ chức đăng ký xét tuyển, hồ sơ đăng kí xét tuyển, xét tuyển và triệu tập thí sinh trúng tuyển đến nhập học:

2.7.2.1. Phương thức 1: Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh Đại học hệ chính quy của Bộ GD&ĐT.

2.7.2.2. Phương thc 2,3: Quy trình đăng ký xét tuyn ca thí sinh

  1. Thí sinh np trc tiếp h sơ ĐKXT tại trường hoc np qua bưu điện theo hình thức thư chuyển phát nhanh.

Hồ sơ gồm:

  • Phiếu Đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường ĐH Phương Đông), tải tại địa chỉ: http://phuongdong.edu.vn/ ;
    • Bản sao bằng công chứng tốt nghiệp THPT hoặc bản sao Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời. Với các thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển trước ngày thi tốt nghiệp THPH sẽ nộp bổ sung bản sao Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời sau;
    • Bản sao công chứng học bạ THPT;
  1. Thí sinh đăng ký trực tuyến qua mạng:

            Thí sinh truy cập trang web http://phuongdong.edu.vn/  thực hiện các thao tác như hướng dẫn để đăng ký xét tuyển.

2.7.3. Quy trình xét tuyển:

Bước 1: Thành lập Hội đồng Xét tuyển và các Ban giúp việc.

Bước 2: Tổng hợp hồ sơ thí sinh đăng ký xét tuyển, nhập dữ liệu vào hệ thống phần mềm quản lý.

Bước 3: Thống kê các điều kiện xét tuyển, ưu tiên xét tuyển.

Bước 4: Họp Hội đồng Xét tuyển

 Nguyên tắc xét tuyển:

Đối với thí sinh đáp ứng các tiêu chí đăng ký xét tuyển nói trên, lấy điểm xét tuyển, xếp thứ tự từ cao xuống đến hết số lượng theo chỉ tiêu (sai số +10%) của ngành xét tuyển theo từng trình độ đối với từng phương thức tuyển sinh. Số lượng, tỉ lệ chỉ tiêu các ngành đã được thông báo trong đề án.

Kết thúc mỗi đợt xét tuyển, nếu còn thiếu chỉ tiêu, trường sẽ công bố chỉ tiêu, điều kiện xét tuyển cho đợt xét tuyển tiếp theo trên trang web của trường: http://phuongdong.edu.vn

Bước 5: Tổng hợp và rà soát kết quả trúng tuyển.

Bước 6: Công bố kết quả xét tuyển và gọi thí sinh nhập học.

2.8. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển: Trường không áp dụng.

2.9. Lệ phí xét tuyển: 30.000đ /thí sinh.

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy: Nhà trường thu học phí theo số tín chỉ sinh viên đăng ký học trong năm học. Đơn giá cho 1 tín chỉ là 320.000đ/TC. Học phí dự kiến cho sinh viên chính quy khoảng 15.000.000đ/năm. Lộ trình tăng học phí không quá 10% cho năm tiếp theo.

2.11. Thông tin trực hỗ trợ để giải đáp thắc mắc trogn quá trình đăng ký dự thi, đăng ký xét tuyển đại học hệ chính quy năm 2019

Website: http://phuongdong.edu.vn

Facebook: https://www.facebook.com/phuongdonguniversity/

Thông tin trực hỗ trợ:

STT

Họ tên

Chức vụ

Số điện thoại

Email

1

Ban Tư vấn tuyển sinh

-

0243.7847110

-

2

Ban Thư ký tuyển sinh

-

0243.7848514

-

3

Vũ Văn Dương

Phó trưởng ban TVTS

0986317704

duongvv2003@gmail.com

4

Khuất Thị Phương

Phó trưởng ban Thư ký HĐTS

0945976766

khuatphuong@dhpd.edu.vn

 

  1. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm

Đợt 1:

- Từ 03/6/2019 đến hết 17h00 ngày 21/7/2019: Nhận hồ sơ xét tuyển.

- Ngày 22/7/2019: Công bố trúng tuyển; Thông báo xét tuyển bổ sung (nếu có).

Đợt 2: Xét tuyển bổ sung

- Từ ngày 22/7/2019 đến hết ngày 04/08/2019: Nhận hồ sơ xét tuyển NVBS

- Ngày 05/08/2019: Công bố trúng tuyển; Thông báo xét tuyển bổ sung (nếu có).

Đợt 3: Xét tuyển bổ sung

- Từ ngày 05/8/2019 đến hết ngày 25/8/2019: Nhận hồ sơ xét tuyển NVBS

- Ngày 26/08/2019: Công bố trúng tuyển; Thông báo xét tuyển bổ sung (nếu có).

  • Đợt 4:

- Từ ngày 26/8/2019 đến hết ngày 30/9/2019: Nhận hồ sơ xét tuyển NVBS

- Ngày 01/10/2019: Công bố trúng tuyển

Các đợt tuyển sinh tiếp theo dựa vào tình hình thực tế của Trường (Kết thúc trước ngày 30/11/2019)

  1. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng chính

4.1. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu

  • Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:

+ Tổng diện tích đất của Trường: 13207.7 m2;

+ Tổng diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học của Trường: 20.486 m2 ;

+ Số chỗ ở KTX cho SV: 500 chỗ ở.

  • Thống kê các phòng thực hành, phòng TN và các TTB

 

TT

Tên

SL

Các TTB chính

1

Phòng thực hành máy tính

9

Máy tính, máy chiếu.

2

Phòng TN khoa CNSH

2

Cân phân tích điện tử, kính hiển vi SH loại 2 mắt chụp ảnh, máy so màu, tủ sấy 300 độ, tủ nuôi cấy vi sinh và các loại máy khác.

3

Phòng TN cơ học môi trường rời KTCT

2

Máy nén đất, nén mẫu xi măng, máy trộn bê tông, máy tạo mẫu xi măng ….

4

Phòng TN cơ học vật rắn KTCT

1

Máy kéo nén vạn năng, máy nén BT, thiết bị đo Modul đàn hồi, máy siêu âm BT, súng bắn bê tông…

5

Phòng thực hành trắc địa KTCT

1

Máy thủy chuẩn AL-32, Máy kinh cơ NT-2CD, máy kinh vĩ điện tử…

6

Phòng vẽ mỹ thuật KTCT

1

Giá vẽ, bảng nặn….

7

Xưởng đồ án 1 (601) KTCT

1

Máy chiếu, bàn ghế…

8

Xưởng đồ án 2 (602) KTCT

1

Máy chiếu, bàn ghế…

9

Phòng thực hành KTS Khoa CNTT&TT

1

Máy chiếu, máy tính, Oxilo điện tử, Panel điện tử, bộ nguồn thí nghiệm mạch…

10

Phòng thực hành máy tính KTQTKD

1

Máy tính, máy chiếu, máy in, điều hòa….

11

Phòng thực hành quản trị KTQTKD

1

Máy tính, máy chiếu, điều hòa….

12

Trung tâm thực hành tự động hóa khoa Cơ điện tử.

1

Bộ thực hành(TH) điện tử công suất, bộ TH điều khiển các trạng thái làm việc của động cơ, bộ TH kỹ thuật điện, bộ TH điều khiển logic khả trình TLC, bộ TH biến tần, các Modul TH kỹ thuật điện tử tương tự và các thiết bị khác…

 

  • Thống kê phòng học

 

TT

Loại phòng

Số lượng

1

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

2

2

Phòng học từ 100-200 chỗ

27

3

Phòng học từ 50-100 chỗ

25

4

Số phòng học dưới 50 chỗ

24

5

Số phòng học đa phương tiện

0

 

  • Thống kê về học liệu

TT

Nhóm ngành đào tạo

Số lượng

Ghi chú

1

Nhóm ngành I

 

 

2

Nhóm ngành II

 

 

3

Nhóm ngành III

2.555

Gồm cả giáo trình và tài liệu tham khảo

4

Nhóm ngành IV

629

Gồm cả giáo trình và tài liệu tham khảo

5

Nhóm ngành V

6.220

Gồm cả giáo trình và tài liệu tham khảo

6

Nhóm ngành VI

 

 

 7

Nhóm ngành VII

1.166

Gồm cả giáo trình và tài liệu tham khảo

4.2. Danh sách giảng viên cơ hữu

TT

Khối ngành/ngành

GS

PGS

TS

ThS

ĐH

 

Khối ngành III

 

 

 

 

 

 

Ngành Quản trị kinh doanh

 

 

 

 

 

1

Nguyễn Quang

Duệ

 

 

TS

 

 

2

Nguyễn Minh

Duệ

 

PGS

 

 

 

3

Nguyễn Trọng

Đặng

 

 

TS

 

 

4

Nguyễn Đình

Long

 

PGS

 

 

 

5

Lưu Văn

Nghiêm

 

PGS

 

 

 

6

Phạm Quang

Phan

GS

 

 

 

 

7

Vũ Hoài

Thanh

 

 

 

ThS

 

8

Phan Bá

Thịnh

 

 

 

ThS

 

9

Nguyễn Bích

Lan

 

 

 

ThS

 

10

Đinh Quang

Trường

 

 

 

ThS

 

 

 

 

01

03

02

04

 

 

Ngành: Quản trị văn phòng

 

 

 

 

 

11

Trương Phương

Anh

 

 

 

ThS

 

12

Đào Văn

Bình

 

 

TS

 

 

13

Võ Mạnh

 

 

 

ThS

 

14

Vũ Thị Thu

Hường

 

 

 

ThS

 

15

Vũ Thị Kim

Khuyên

 

 

 

 

ĐH

16

Nguyễn Thị

Ninh

 

 

 

ThS

 

17

Nguyễn Thanh

Thịnh

 

 

TS

 

 

 

 

 

0

0

02

04

01

 

Ngành: Tài chính - Ngân hàng

 

 

 

 

 

18

Đoàn Hữu

Cảnh

 

 

 

ThS

 

19

Đào Thị Thu

 

 

 

ThS

 

20

Nguyễn Thị

Hiền

 

PGS

 

 

 

21

Phạm T Khánh

Linh

 

 

 

ThS

 

22

Lê Thị Bích

Nga

 

 

 

ThS

 

23

Phùng Thị Bích

Ngọc

 

 

 

ThS

 

24

Nguyễn Thị Kim

Nhã

 

 

TS

 

 

25

Đặng Hoàng

Tùng

 

 

 

ThS

 

26

Võ Minh

Thu

 

 

 

ThS

 

27

Nguyễn Mạnh

Hùng

 

 

TS

 

 

 

 

 

0

01

02

07

 

 

Ngành : Kế toán

 

 

 

 

 

 

28

Đặng Thị Lan

Anh

 

 

 

ThS

 

29

Lâm Quỳnh

Chi

 

 

 

ThS

 

30

Phạm Thị

Gái

 

PGS

 

 

 

31

Nguyễn T Như

Hoa

 

 

 

ThS

 

32

Nguyễn Anh

Hoàng

 

PGS

 

 

 

33

Phạm T Thanh

Huyền

 

 

 

ThS

 

34

Bạch Thị Minh

Huyền

 

PGS

 

 

 

35

Nguyễn Thị

Hương

 

 

 

ThS

 

36

Phạm Ngọc

Kiểm

GS

 

 

 

 

37

Đỗ Nguyên

Khoát

GS

 

 

 

 

38

Ngô Thị

Luyến

 

 

 

ThS

 

39

Mầu Quang

Minh

 

 

 

ThS

 

40

Phạm Xuân

Tiến

 

 

TS

 

 

41

Ngô Thị

Thuý

 

 

 

ThS

 

 

 

 

2

3

1

8

 

 

Tổng của khối ngành

3

7

7

23

1

 

Khối ngành IV

 

 

 

 

 

 

Ngành Công nghệ sinh học

 

 

 

 

 

42

Phạm Thuỳ

Dương

 

 

 

ThS

 

43

Phùng Tôn

Quyền

 

 

TS

 

 

44

Nguyễn Kim

 

PGS

 

 

 

 

Tổng của khối  ngành

0

1

1

1

0

 

Khối  ngành V

 

 

 

 

 

 

Ngành Công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

45

Đỗ Thanh

Bình

 

 

 

ThS

 

46

Dương Thị

Bình

 

 

 

ThS

 

47

Chu Hải

 

 

 

ThS

 

48

Trần Thảo

Hạnh

 

 

 

ThS

 

49

Nguyễn Thị

Hạnh

 

 

 

ThS

 

50

Trần Thị

Hiền

 

 

 

ThS

 

51

Phan Hữu

Huân

 

PGS

 

 

 

52

Trần Văn

Lộc

 

 

 

ThS

 

53

Trần Thị

Lụa

 

 

 

ThS

 

54

Trần Thị

Lụa

 

 

 

ThS

 

55

Trần Thị

Nga

 

 

 

ThS

 

56

Nguyễn T Mười

Phương

 

 

 

ThS

 

57

Nguyễn T Như

Quỳnh

 

 

 

ThS

 

58

Bùi Thị

Thanh

 

 

 

ThS

 

59

Vũ Thị

Thương

 

 

 

ThS

 

60

Nguyễn Đoan

Trang

 

 

 

ThS

 

61

Nguyễn Thu

Vân

 

 

 

ThS

 

 

 

 

0

01

0

16

0

 

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

 

 

 

 

 

62

Nguyễn Minh

Dân

 

PGS

 

 

 

63

Trần Thị

Đồng

 

 

 

ThS

 

64

Nguyễn Đức

Hoàng

 

 

 

ThS

 

65

Phạm Thị Vân

Khánh

 

 

 

ThS

 

66

Vũ Thị

Nhài

 

 

 

ThS

 

67

Nguyễn Thị Lan

Phương

 

 

 

ThS

 

68

Trần Bích

Phương

 

 

 

ThS

 

69

Lê Thị Minh

Thùy

 

 

 

ThS

 

 

 

 

 

01

0

07

 

 

Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

 

 

 

 

70

Tô Thị Đức

Hạnh

 

 

 

ThS

 

71

Nguyễn Thị Liên

Hương

 

 

TS

 

 

 

 

 

 

0

01

01

 

 

Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

 

 

 

 

 

72

Trần Quý

Cao

 

 

 

ThS

 

73

Đinh Công

Mễ

 

PGS

 

 

 

74

Nguyễn Đức

Thuận

 

 

 

ThS

 

75

Trần Nhật

Trường

 

 

 

ThS

 

76

Phạm Hải

Yến

 

 

 

ThS

 

77

Khuất Đức

Anh

 

 

 

 

ĐH

 

 

 

0

01

0

04

01

 

Ngành Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử

 

 

 

 

 

78

Lại Bạch Thị Thu

 

 

 

ThS

 

79

Lê Hữu

Hoà

 

 

 

ThS

 

80

Hà Thanh

Sơn

 

 

 

ThS

 

81

Nguyễn Nhật

Thanh

 

 

 

ThS

 

82

Vũ Thị

Quỳnh

 

 

 

ThS

 

83

Ngô Trường

Minh

 

 

 

ThS

 

 

 

 

0

0

0

06

0

 

Ngành Kiến trúc

 

 

 

 

 

 

84

Nguyễn Quang

Anh

 

 

 

ThS

 

85

Lê Quang

Dũng

 

 

 

ThS

 

86

Nguyễn Bá

Đang

GS

 

 

 

 

87

Bùi Thị Trà

Giang

 

 

 

ThS

 

88

Vũ Thị

Hiền

 

 

 

ThS

 

89

Lưu T Thanh

Lan

 

 

 

ThS

 

90

Đỗ Thị Phương

Lan

 

 

 

ThS

 

91

Hồ Hải

Nam

 

 

TS

 

 

92

Lê Minh

Nguyệt

 

 

 

ThS

 

93

Nguyễn Quốc

Tuân

 

 

TS

 

 

94

Hồ Phương

Thành

 

 

 

ThS

 

95

Nguyễn Hồng

Thục

 

PGS

 

 

 

96

Nguyễn Hải

Đăng

 

 

 

ThS

 

 

 

 

01

01

02

9

0

 

Ngành Kỹ thuật xây dựng

 

 

 

 

 

97

Lê Thị Quỳnh

Anh

 

 

 

ThS

 

98

Nguyễn Văn

Cận

 

PGS

 

 

 

99

Trần Văn

Cường

 

 

 

ThS

 

100

Nguyễn Duy

Chính

 

 

 

ThS

 

101

Nguyễn Thế

Minh

 

 

 

ThS

 

102

Dương Tuấn

Phương

 

 

 

ThS

 

103

Nguyễn

Tài

GS

 

 

 

 

104

Lê Xuân

Tùng

 

 

TS

 

 

 

 

 

01

01

01

05

0

 

Ngành Kỹ thuật công trình giao thông

 

 

 

 

 

105

Vũ Chung

Hiếu

 

 

 

ThS

 

106

Nguyễn Ngọc

Long

 

 

 

ThS

 

107

Trần Mạnh

Phong

 

 

 

ThS

 

108

Phạm Ngọc

Tráng

 

 

 

ThS

 

109

Nguyễn Xuân

Trục

GS

 

 

 

 

 

 

 

01

0

0

04

0

 

Ngành  Kinh tế xây dựng

 

 

 

 

 

110

Vũ Thị Kiều

Bắc

 

 

 

ThS

 

111

Phạm Ngọc

Hòa

 

 

 

ThS

 

112

Lê Thị Phương

Nga

 

 

 

ThS

 

113

Nguyễn Huy

Thanh

GS

 

 

 

 

 

 

 

01

0

0

03

0

 

Tổng của khối ngành

4

5

3

55

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

 

Ngành Ngôn ngữ Anh

 

 

 

 

 

 

114

Phan Thị Ngọc

Bích

 

 

 

ThS

 

115

Đặng Thị Kim

Dung

 

 

 

ThS

 

116

Nguyễn Thị

Giang

 

 

 

ThS

 

117

Hoàng Lê

Hạnh

 

 

 

ThS

 

118

Nguyễn Văn

Khoa

 

 

 

ThS

 

119

Trần Thị Kiều

My

 

 

 

ThS

 

120

Hoàng Trọng

Phiến

GS

 

 

 

 

121

Nguyễn Thị Bích

Trang

 

 

 

ThS

 

122

Nguyễn Thị Hồng

Vinh

 

 

 

ThS

 

123

Vũ Thị Thanh

Yến

 

 

 

ThS

 

124

Hoàng Thị Hải

Yến

 

 

 

ThS

 

125

Phạm Huyền

Nhung

 

 

 

ThS

 

126

Nguyễn Thị

Mi

 

 

 

ThS

 

127

Nguyễn Thị Thanh

Huyền

 

 

 

ThS

 

 

 

 

01

0

0

13

0

 

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

 

 

 

 

 

128

Nguyễn Thị Kim

Huệ

 

 

 

ThS

 

129

Dương Thị Thanh

Hường

 

 

 

ThS

 

130

Vũ Thanh

Loan

 

 

 

ThS

 

131

Phạm Thị Hồng

Minh

 

 

 

ThS

 

132

Nguyễn Thị Ngọc

Phương

 

 

 

ThS

 

133

Dương Thị ánh

Tuyết

 

 

 

ThS

 

134

Lê Phương

Thảo

 

 

 

ThS

 

135

Nguyễn Thị Minh

Thu

 

 

 

ThS

 

136

Vũ Thanh

Trà

 

 

 

ThS

 

137

Lê Tuyết

Mai

 

 

 

ThS

 

 

 

 

0

0

0

10

 

 

Ngành Ngôn ngữ Nhật

 

 

 

 

 

138

Vũ Kim

Bảng

 

PGS

 

 

 

139

Nguyễn T Thanh

Bình

 

 

 

ThS

 

140

Nguyễn Thanh

Bình

 

 

 

 

ĐH

141

Nguyễn Thị Lệ

Hằng

 

 

 

 

ĐH

142

Nguyễn Thị

Thuý

 

 

 

ThS

 

143

Nguyễn Thu

Thủy

 

 

 

ThS

 

144

Vũ Thị Diệu

Dung

 

 

 

 

ĐH

145

Nguyễn Kim

Ngân

 

 

 

 

ĐH

146

Trần Thị

Thái

 

 

 

 

ĐH

147

Nguyễn Thị Thu

Hường

 

 

 

 

ĐH

148

Trần Đại

Nghĩa

 

 

TS

 

 

149

Phạm Văn

Hảo

 

PGS

 

 

 

150

Hà Quang

Năng

 

PGS

 

 

 

151

Lại Hông

 

 

 

ThS

 

 

 

 

 

03

01

04

06

 

Ngành Quản trị dịch vụ Du lịch& Lữ hành

 

 

 

 

152

Trần Quang

Châu

 

 

TS

 

 

153

Phạm Thị

Hường

 

 

 

ThS

 

154

Hồ Thị Như

Quỳnh

 

 

 

ThS

 

155

Nguyễn Trung

Tiệp

 

 

TS

 

 

156

Lê Hữu

Tuấn

 

 

TS

 

 

157

Nguyễn Mạnh

Ty

 

 

TS

 

 

158

Đỗ Anh

Thi

 

 

TS

 

 

159

Phạm Huy

Vinh

 

 

TS

 

 

160

Khuất Thị

Phương

 

 

 

ThS

 

161

Phạm Thị Hồng`

Nhung

 

 

 

ThS

 

 

 

 

0

0

06

04

0

 

Ngành Việt Nam học

 

 

 

 

 

162

Lại Nguyên

Tưởng