| TT |
Tên bài báo |
Tên tác giả |
Tên tạp chí/kỷ yếu |
| 1 |
Phát triển khung năng lực quản trị thương hiệu đại học trong bối cảnh chuyển đổi số: Cơ sở lý luận, cấu trúc khung và định hướng vận dụng cho các cơ sở giáo dục đại học Việt Nam
|
Hoàng Thị Minh Huệ
|
Kỷ yếu Hội thảo quốc gia về khoa học giáo dục, NXB Thế giới
|
| 2 |
Using Auto Immune LightGBM (AI-LGBM) for Prediction of Ground Water Quality in Vietnam and Indian Regions |
Michael Omar, Nguyen Long Giang, |
EAI GOODTECHS 2024 - 10th EAI International Conference on Smart Objects and Technologies for Social Good |
| 3 |
Giao tiếp liên văn hoá tại nơi làm việc đa văn hoá: những rào cản người Việt Nam gặp phải và các giải pháp khả thi |
Tran Thi Ngan, Nguyen Hong Tan & Nguyen Thu Van |
Tạp chí Tâm lý - Giáo dục |
| 4 |
Vai trò của kỹ năng tốc ký đối với việc dịch đuổi, cách tốc ký hiệu quả và ứng dụng sư phạm đối với sinh viên Ngành Ngôn ngữ Anh |
Nguyễn Thị Mi |
Tạp chí Tâm lý - Giáo dục |
| 5 |
Academic staff quality in higher education: Evidence from program accreditation in Vietnam |
Trần Thị Kiều My |
Cogent Education |
| 6 |
Phân tích và so sánh các mô hình quản lý dự án phần mềm |
Lam Le, Thanh Quy Nguyen, Cuong Huu Nguyen, Linh Nguyet Doan, Hung Thai Le & Hien Thi Thu Ta |
Tạp chí Thiết bị Giáo dục |
| 7 |
So sánh hiệu quả giữa quảng cáo truyền thống và quảng cáo số |
Trần Thị Hiền, Lê Thị Minh Thùy |
Tạp chí Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương |
| 8 |
Ứng dụng video bài giảng theo mô hình Blended Learning trong dạy thực hành |
Trần Thị Hiền |
Tạp chí Thiết bị Giáo dục |
| 9 |
Assessing The Impacts Of The Scientific Research Support Policy On Students’ Research Activities In Thuongmai University |
Dương Thị Bình, Lê Thị Minh Thùy |
Oeil Research Journal |
| 10 |
Current Status of Human Resource Training Management at Vocational Colleges in Vietnam Toward the Development of Smart Agriculture |
Nguyen Anh Tuan, Ngo Quang Son, Tran Van Tuan, Nguyen Thi Nhung, Do Thi Nhu Quynh, Dao Thuy Linh, Hoang Thi Minh Hue |
Journal of Contemporary Educational Research |
| 11 |
A Strategic Framework for Digital Asset Monetization Using Non-Fungible Tokens |
Cuong Pham, Thi Minh Hue Hoang |
Proceedings of DEFI 2025 |
| 12 |
HMCT: A Hybrid Multi-Scale CNNs- Transformer encoder for Fault Diagnosis in WSNs |
Son Van Nguyen, Le Hong Ha Anh, Chu Hai Ha, Hieu M. Nguyen, Nguyen Thi Hanh |
The 14th International Symposium on Information and Communication Technology (SOICT 2025) |
| 13 |
Về một số khó khăn trong áp dung AI vào giảng dạy tiếng anh cho sinh viên không chuyên tại trường Đại Học Phương Đông. |
Chinh Tran Duc, Nghia Nguyen Tri, Ha Chu Hai and Hanh Nguyen Thi |
Tạp Chí Giáo Chức Việt Nam |
| 14 |
Giải pháp IoT phát hiện các hoạt động thể chất của con người để hỗ trợ đánh giá tình trạng sức khỏe dựa trên cảm biến và thuật toán học máy có giám sát |
Ths. Trần Thị Hiền |
Hội thảo quốc gia VNICT lần thứ XXVIII: Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệ thông tin và truyền thông. Chủ đề Công nghệ và ứng dụng dựa trên dữ liệu. |
| 15 |
“中文+”与专门用途汉语教学之辨 |
Vũ Thị Thương, Trần Đức Tân, Nguyễn Phong Phú |
语言战略研究 (Tạp chí Nghiên cứu Chiến lược Ngôn ngữ-Trung Quốc) |
| 16 |
Promote Innovation in Training Programs Business Administration Majors of Universities in Vietnam Towards International Integration |
Lê Thị Đông Vinh |
Journal of Information Systems Engineering and Management |
| 17 |
Factors Affecting Lean Management At Plywood Production Enterprises In Vietnam |
Phan Ba Thinh |
Sciences of Conservation and Archaeology |
| 18 |
Phát triển thương hiệu trường đại học tư thục tại Việt Nam trong bối cảnh tăng trưởng đột phá: Cơ hội, thách thức và giải pháp |
Phan Ba Thinh |
Proceedings of The 3rd International Conference on Contemporary Issues in Business and Management |
| 19 |
Quản lý điểm đến khu du lịch quốc gia Mộc Châu: Thực trạng và giải pháp |
Nguyễn Thị Bích Lan |
Business administration for vietnam’s sustainable double-digit economic growth target |
| 20 |
Destination management in the Moc Chau National Tourist Area: Current situation and solutions. |
Nguyễn Thị Hoài Thu |
Tạp chí Công Thương |
| 21 |
Vấn đề việc làm của phụ nữ Trung Quốc hiện nay và những gợi mở trong việc phát triển nguồn nhân lực nữ của Việt Nam |
Lê Phương Thảo |
Tạp chí thiết bị giáo dục |
| 22 |
Sự phối hợp giữa các chủ thể trong việc đảm bảo lợi ích kinh tế của người lao động trong các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Trần Thị Lý |
Tạp chí Kinh tế và dự báo |
| 23 |
Ứng dụng nền tảng contlink trong tối ưu chi phí logistics và phát triển vận chuyển xanh |
Phạm Xuân Tiến |
Tạp chí công thương |
| 24 |
Nghiên cứu trải nghiệm khách hàng trong phát triển du lịch di sản xanh tại quần thể danh thắng Tràng An, Ninh Bình
|
Lê Thuỳ Dung,
Phạm Thị Hồng Phương
|
Kỷ yếu Hội thảo khoa học Quốc gia Du lịch xanh - Giải pháp phát triển bền vững vùng, địa phương
|
| 25 |
Áp dụng chiến lược học tập tích cực nhằm nâng cao chất lượng dạy tiếng Anh |
Phan Thị Ngọc Bích |
Tạp chí công dân và khuyến học |
| 26 |
Cần đưa kiến thức về di sản đô thị vào đào tạo kiến trúc |
Nguyễn Quốc Tuân, Nguyễn Vinh Quang |
Tạp chí Kiến trúc và Xây dựng |
| 27 |
Thực trạng và giải pháp ứng dụng AI cá nhân hoá trải nghiệm mua sắm trực tuyến nhằm gia tăng ý định mua lại của khách hàng trong TMĐT B2C tại Việt Nam |
Đỗ Thanh Bình,
Trần Bích Phương
|
Kỷ yếu hội thảo khoa học
Công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong giáo dục hướng tới phát triển bền vững |
| 28 |
Nghiên cứu tổng quan các mô hình học sâu trong trí tuệ nhân tạo và khả năng ứng dụng trong dự báo nước dâng do bão |
Nguyễn Thu Vân, Dương Thị Bình, Trần Thị Hiền |
| 29 |
Xây dựng thương hiệu cá nhân bền vững cho thế hệ Gen Z trên Tiktok: Từ sáng tạo đến mục tiêu kinh doanh |
Nguyễn Thị Thu Hằng, Trần Thị Đồng |
| 30 |
A subresultant-based framework for derivative-free Richelot isogenies |
Hung T. Dang |
| 31 |
Giải pháp IOT phát hiện các hoạt động thể chất của con người để hỗ trợ đánh giá tình trạng sức khỏe dựa trên cảm biến và thuật toán học máy có giám sát |
Vũ Thị Thương, Vũ Thị Nhài |
| 32 |
Nghiên cứu các kỹ thuật thị giác máy tính ứng dụng trong xây dựng xã hội thông minh tại Việt Nam |
Chu Hải Hà, Lê Thị Minh Thùy |
| 33 |
Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến chiến lược kinh doanh của các doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMES) hướng tới phát triển bền vững |
Phạm Xuân Tiến |
| 34 |
Kinh tế số Việt Nam - Trụ cột mới của tăng trưởng |
Võ Minh Thu |
| 35 |
Ngân hàng số ở Việt Nam - Thực trạng và giải pháp |
Phùng Thị Bích Ngọc |
| 36 |
Tín dụng xanh: Thực trạng và thách thức đối với các ngân hàng thương mại Việt Nam |
Đào Thị Thu Hà |
| 37 |
Kiểm toán báo cáo tài chính trong bối cảnh ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) và phân tích dữ liệu lớn nhằm phát hiện gian lận báo cáo tài chính. Nghiên cứu trường hợp điển hình tại một số công ty kiểm toán độc lập trên địa bàn Hà Nội |
Lâm Quỳnh Chi |
| 38 |
Một số vấn đề về kế toán trách nhiệm tại các doanh nghiệp Việt Nam trong bối cảnh hiện nay |
Phạm Thị Thanh Huyền |
| 39 |
Văn hóa và du lịch sáng tạo: Xu hướng toàn cầu và định hướng phát triển cho Việt Nam |
Phạm Thị Hường |
| 40 |
Nâng cao năng lực ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong ra quyết định quản trị nhân sự tại các doanh nghiệp Việt Nam: Thực trạng và giải pháp |
Nguyễn Trọng Đặng |
| 41 |
Đẩy mạnh hoạt động khởi nghiệp đổi mới sáng tạo đối với các doanh nghiệp Việt Nam |
Phan Bá Thịnh |
| 42 |
Quản lý Nhà nước trong chuyển đổi số hướng tới Chính phủ số ở Việt Nam: Thực trạng và giải pháp pháp lý |
Vũ Thị Thu Hường |
| 43 |
Nâng cao chất lượng đào tạo du lịch Việt Nam hướng tới đạt chuẩn mực khu vực và quốc tế |
Hồ Thị Như Quỳnh |
| 44 |
Đẩy mạnh chuyển đổi số cho khối ngành tài chính, kế toán trong giáo dục đại học ở Việt Nam |
Nguyễn Thị Hương |
| 45 |
Ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số trong thực hiện mô hình chính quyền địa phương hai cấp tại Thành phố Hà Nội. Cơ sở lý luận và hướng triển khai |
Trương Phương Anh |
| 46 |
Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến ứng dụng chuyển đổi số trong kế toán tại doanh nghiệp |
Mầu Quang Minh |
| 47 |
Truyền thông nội bộ trong kỷ nguyên số: Nền tảng chiến lược thúc đẩy gắn kết và sáng tạo trong các doanh nghiệp Việt Nam |
Vũ Hoài Thanh |
| 48 |
Lực lượng sản xuất mới trong thời đại chuyển đổi số: Cơ sở lý luận và những nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển bền vững |
Tạ Thị Thanh Hà |
| 49 |
Vận dụng kế toán xanh vào đào tạo gắn với phát triển bền vững tại Việt Nam: Nghiên cứu điển hình tại Trường Đại học Phương Đông |
Nguyễn Thị Như Hoa |
| 50 |
Năng lực kế toán viên quản trị trong kỷ nguyên số và yêu cầu đào tạo tại Đại học Phương Đông |
Đặng Thị Lan Anh |
| 51 |
Quản trị quan hệ trong giáo dục đại học vì phát triển bền vững: Trường hợp Trường Đại học Phương Đông |
Ngô Thị Luyến |
| 52 |
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong quản trị nguồn nhân lực: Nghiên cứu trường hợp tại Trường Đại học Phương Đông |
Ngô Thị Thúy |
| 53 |
Ngôn ngữ trung gian và các khái niệm liên quan |
Vũ Kim Bảng |
| 54 |
Di sản hán nôm về tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương |
Đinh Khắc Thuân |
| 55 |
Vai trò của thành tố ngôn ngữ trong sự phát triển ngành công nghiệp văn hóa phát thanh truyền hình và cơ hội của sinh viên Khoa Ngoại ngữ |
Đỗ Thị Hiên |
| 56 |
Tìm hiểu một số nét đặc trưng các bức Hoành phi, Câu đối viết bằng chữ Hán, chữ Nôm trong các di tích ở Việt Nam |
Phạm Văn Thắm |
| 57 |
Tiếng Anh - “Ngôn ngữ gỡ rối” khi giảng dạy một số đại từ tiếng Trung sơ cấp cho người học Việt Nam |
Lê Thị Đông Vinh |
| 58 |
A study on the effectiveness of Google AI Studio and ChatGPT as supporting tools in speaking classes of first-year English majors at Phuong Dong University |
Hoàng Thị Duyên, Bạch Thị Hoàng Yến |
| 59 |
Khảo sát ứng dụng sơ đồ tư duy trong giảng dạy bài khóa môn tổng hợp - trường hợp giáo trình “发展汉语•初级综合II” |
Hoaàng Nguyễn Thái Hà |
| 60 |
Nghiên cứu về câu ghép rút gọn trong tiếng Hán hiện đại |
Lê Phương Thảo, Lê Thị Tuyết Mai, Dương Thị Ánh Tuyết, Dương Thị Thanh Hường |
| 61 |
Tác giả Natsume Soseki (夏⽬ 漱⽯) và tác phẩm “Tôi là con mèo” (吾輩は猫である, 1905) |
Nguyễn Thanh Vân |
| 62 |
Ứng dụng mô hình lớp học đảo ngược trong dạy học kỹ năng nói tiếng Trung |
Nguyễn Minh Anh |
| 63 |
Những lỗi thường gặp khi học phát âm vận mẫu trong tiếng Hán hiện đại ở giai đoạn sơ cấp của sinh viên Ngành Ngôn ngữ Trung (Trường ĐH Phương Đông) - Nguyên nhân và đề xuất giải pháp |
Vũ Thanh Trà |
| 64 |
Nghiên cứu thiết kế hoạt động khẩu ngữ tiếng hán sơ cấp: Minh họa qua Bài 12 giáo trình Phát triển Hán ngữ - Khẩu ngữ Sơ cấp II |
Vũ Thanh Loan, Nguyễn Thị Minh Thu, Vũ Thanh Trà |
| 65 |
So sánh bổ ngữ xu hướng trong tiếng Hán và các kết cấu biểu thị xu hướng trong tiếng Việt |
Trương Ngân Quỳnh, Nguyễn Thị Ánh |
| 66 |
Đôi điều về việc giảng dạy quán dụng ngữ trong tiếng Hán |
Nguyễn Thị Minh Thu |
| 67 |
Ảnh hưởng của văn hoá trồng trọt trong ngôn ngữ Trung Quốc |
Phạm Ngọc Hà |
| 68 |
Đặc điểm của lời nói cảm ơn trong tiếng Hán hiện đại |
Nguyễn Thị Kim Huệ, Nguyễn Vi Thanh |
| 69 |
Đôi nét về quan điểm giáo dục của Khổng Tử và việc vận dụng các quan điểm đó vào dạy và học ngoại ngữ tại Trường Đại học Phương Đông |
Nguyễn Thị Hương Giang, Nguyễn Thị Ngọc Phương, |
| 70 |
Phát triển hệ sinh thái giáo dục số theo tinh thần Nghị quyết số 57-NQ/TW của Bộ Chính trị |
Vũ Hoàng Phương Loan, Hoàng Nguyễn Thái Hà |
| 71 |
Chuyển đổi số trong giáo dục đại học Việt Nam: Nội dung, quy trình và những thách thức đặt ra |
Nguyễn Thị Huyền Trang |
| 72 |
Ứng dụng đa phương tiện trong giảng dạy môn tiếng Hán tổng hợp sơ cấp cho sinh viên năm nhất Trường Đại học Phương Đông |
Tạ Thị Thanh Hà, Quản Hoàng Linh |
| 73 |
Thực nghiệm ứng dụng A.I trong giảng dạy kỹ năng nói cho sinh viên ngôn ngữ Nhật tại Trường ĐH Phương Đông |
Vũ Thanh Loan |
| 74 |
Vấn đề chuyển đổi số trong các cơ sở giáo dục đại học theo góc nhìn pháp lý ở Việt Nam hiện nay |
Nguyễn Kim Ngân |
| 75 |
Đánh giá năng lực AI của sinh viên Trường Đại học Giáo Dục, Đại học Quốc gia Hà Nội theo khung năng lực AI CFS Unesco 2024 |
Nguyễn Hữu Đạt |
| 76 |
Nâng cao năng lực giao tiếp lễ nghi cho sinh viên Việt Nam trong giảng dạy tiếng Hán thông qua kính ngữ “请” |
Trần Thị Đào |
| 77 |
Quản lý hợp đồng xây dựng trong dự án giao thông vốn ngân sách nhà nước: tổng quan kinh nghiệm quốc tế và bài học cho Việt Nam |
Nguyễn Thị Ánh |
| 78 |
“Bê tông hóa” đô thị tại thành phố hà nội Nguyên nhân, hệ quả và các giải pháp khả thi |
Lê Thị Phương Nga |
| 79 |
Sự cần thiết phải rà soát, chỉnh sửa một số các quy định kỹ thuật trong các tiêu chuẩn thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật giao thông đường bộ thích ứng ảnh hưởng của biến đổi khí hậu ở Việt Nam |
Nguyễn Vinh Quang |
| 80 |
Biến đổi không gian kiến trúc làng nghề truyền thống trong quá trình đô thị hóa tại Hà Nội – Nhận diện và định hướng từ góc độ quản lý đô thị |
Nguyễn Ngọc Long |
| 81 |
Nghiên cứu hướng tích hợp nội dung BIM 5D để đo bóc khối lượng xây dựng vào đào tạo kỹ sư kinh tế xây dựng tại Trường Đại học Phương Đông |
Lê Quang Dũng |
| 82 |
Chuyển đổi từ xe xăng sang xe điện tại Việt Nam góp phần thực hiện mục tiêu trung hòa carbon vào năm 2050 - Những thuận lợi và khó khăn cần khắc phục |
Vũ Thị Kiều Bắc |
| 83 |
Giải pháp cho kết cấu bê tông cốt thép thích ứng với các đô thị ven biển ở Việt Nam |
Bùi Thị Trà Giang |
| 84 |
Đề xuất phương pháp tính toán cầu thang bản xoắn cho các công trình kiến trúc cần tính thẩm mỹ cao |
Nguyễn Duy Chính |
| 85 |
Rà soát và khoanh vùng bảo tồn quỹ di sản kiến trúc phố pháp Thành phố Hải Phòng với mục tiêu phát triển tiềm năng du lịch di sản văn hóa |
Nguyễn Hữu Việt |
| 86 |
Tiếp cận Quy hoạch đô thị thích ứng với biến đổi khí hậu cho khu vực ven đô chịu rủi ro ngập lụt - Trường hợp khu đô thị vệ tinh Xuân Mai, Hà Nội |
Hồ Hải Nam |
| 87 |
Định hướng xây dựng bộ tiêu chí đánh giá đô thị khỏe mạnh và có chỉ số sống tốt tại Việt Nam |
Nguyễn Thị Hoa |
| 88 |
Orientation to build a set of criteria to evaluate healthy cities with good livability index in Vietnam |
Nguyễn Quốc Tuân |
| 89 |
Không gian công cộng ẩn: Giá trị tiềm năng và bài học từ Milan - Italia |
Phạm Tú Ngọc |
| 90 |
Ảnh hưởng của bấc thấm đến sức kháng cắt và biến dạng của đất yếu trong xây dựng hạ tầng đô thị bền vững |
Phạm Ngọc Tráng |
| 91 |
Linh hồn của đô thị thông minh: Công nghệ, đời sống hàng ngày và ý nghĩa đô thị ở Việt Nam |
Thái Minh Hải Hà |
| 92 |
Giải pháp công nghệ xây dựng NATM (New Austrian Tunnelling Method) trong thi công đào kín hầm tuyến đường Metro trong đô thị hiện đại |
Dương Tuấn Phương |
| 93 |
Ứng dụng của cực trị hàm hai biến giải quyết một số bài toán trong kinh tế |
Nguyễn Thị Thu Huyền, Lại Thị Thúy Trà và Nông Thu Trang |
| 94 |
Một số ứng dụng của phương trình vi phân với biến số phân ly |
Nguyễn Thị Thu Huyền, |
| 95 |
Một số ứng dụng của hệ phương trình tuyến tính giải quyết một số bài toán trong kinh tế |
Hoàng Anh Đức và Lê Hoàng Dương |
| 96 |
Mạch thống kê – xác suất trong chương trình giáo dục phổ thông 2018 và sự thay đổi cần thiết trong dạy học học phần “lý thuyết xác suất và thống kê toán” tại trường Đại học Phương Đông |
Nguyễn Thị Thu Huyền, Trần Thị Thu Huyền và Nguyễn Thu Trang |
| 97 |
Ứng dụng Yolov8 cho hệ thống phát hiện sản phẩm lỗi của dây chuyền phân loại chai tự động |
Lưu Hoàng Lân |
| 98 |
Nghiên cứu và thiết kế vòng tay đo huyết áp và gửi cảnh báo đến trung tâm y tế |
Phạm Thị Lý, Vũ Thị Quỳnh, Lại Bạch Thị Thu Hà |
| 99 |
Nghiên cứu và cải tiến ăng-ten phát hiện ánh sáng và đo khoảng cách bằng mô phỏng Ansys |
Vũ Thị Quỳnh, Lại Bạch Thị Thu Hà |
| 100 |
Tối ưu hóa điều khiển xe tự hành sử dụng Proximal Policy Optimization: Một cách tiếp cận học tăng cường |
Phạm Tuấn Anh, Phạm Hải Yến |
| 101 |
Điều khiển vị trí của quadrotor bằng cách sử dụng bộ điều khiển Backstepping |
Ngô Trường Minh, Lại Bạch Thị Thu Hà |
| 102 |
Giải bài toán động học robot Scara khi ứng dụng phương pháp toán tử |
Ngô Trường Minh, Nguyễn Nhật Thanh |
| 103 |
Điều khiển LQR cho phương tiện tự cân bằng sử dụng con quay hồi chuyển trong ứng dụng giao hàng đô thị tự động |
Nguyễn Ngọc Thành |
| 104 |
Điều khiển bám quỹ đạo cho robot hai bánh vi sai sử dụng học tăng cường kết hợp Backstepping |
Lê Trung Thành, Nguyễn Tiến Thành, Trần Quý Cao, Kiều Quang Đại |
| 105 |
The use of ChatGPT in EFL students’ writing skills: A review of benefits, drawbacks, and recommendations |
Trần Quý Cao, Nguyễn Tuấn Hưng, Nguyễn Minh Quang |
| 106 |
Nghiên cứu mô hình học sâu trong phân tích dữ liệu điểm sinh viên Khoa Công nghệ thông tin và Truyền thông Đại học Phương Đông nhằm dự đoán kết quả học tập và tư vấn học tập cá nhân hoá |
Hoang Thi Hai Yen |
| 107 |
Điện toán đám mây - Lợi ích và ứng dụng trong kỷ nguyên chuyển đổi số |
Nguyễn Thị Như Quỳnh, Nguyễn Thị Lan Phương |
| 108 |
Đề xuất mô hình thuật toán giao dịch an toàn cho sản phẩm Non-Fungible Software trên nền tảng blockchain layer 3 |
Nguyễn Thị Đoan Trang |
| 109 |
Khảo sát tác động của ChatGPT trong học tập và đề xuất mô hình hỗ trợ sinh viên Công nghệ thông tin tại Việt Nam |
Nguyễn Mạnh Dũng, Phạm Việt Hùng |
| 110 |
Khảo sát tác động của AI đến nghề truyền thông - PR tại Việt Nam |
Trần Thị Lụa, Nguyễn Thị Mười Phương |