|
Danh mục đề tài nghiên cứu khoa học sinh viên năm học 2025-2026 |
|
|
|
|
|
| TT |
Tên đề tài |
Mã đề tài |
Thành viên tham gia |
GVHD |
| Họ tên |
| Khoa Kiến trúc - Công trình |
| 1 |
Nhận diện và bảo tồn không gian kiến trúc truyền thống tại làng nghề Bát Tràng, Xã Bát Tràng, thành phố Hà Nội |
K25-0200-01 |
Nguyễn Thị Thu Phương |
ThS. KTS Lê Quang Dũng |
| Nguyễn Văn Đang |
| Nguyễn Phúc Ngọc |
| 2 |
Nghiên cứu ảnh hưởng từ nguồn phụ gia trong xi măng PCB đến việc sản xuất bê tông tại Việt Nam |
K25-0200-02 |
Nguyễn Văn An |
ThS. Nguyễn Duy Chính |
| Nguyễn Trung Hiếu |
| Cao Duy Mạnh |
| Khoa Kinh tế - Quản trị kinh doanh |
| 1 |
Ảnh hưởng của Marketing qua người nổi tiếng (KOLs) đến sinh viên trường Đại học Phương Đông về nhận thức thương hiệu |
K25-0500-01 |
Lê Huy Thương |
TS. Phạm Xuân Tiến |
| 2 |
Các yếu tố tác động đến động lực làm việc của GenZ trong các doanh nghiệp nhỏ và vừa tại Hà Nội |
K25-0500-02 |
Tạ Thanh Huyền |
TS. Phạm Xuân Tiến |
| Trương Diệu Linh |
| Lê Thị Phương |
| Ngô Quang Thuật |
| 3 |
Nâng cao chất lượng học tập của sinh viên Khoa Kinh tế - Quản trị kinh doanh, Trường Đại học Phương Đông
|
K25-0500-03 |
Nguyễn Hồng Vĩnh |
TS. Phan Bá Thịnh |
| Lê Quỳnh Chi |
| Bùi Ngọc Huyền |
| Đào Thị Lan Anh |
| 4 |
Ảnh hưởng của các khía cạnh trí tuệ cảm xúc đến hiệu quả làm việc của người lao động tại Tổng công ty Hàng không Việt Nam - CTCP |
K25-0500-04 |
Hoàng Thu Uyên |
TS. Phan Bá Thịnh |
| Lê Thị Hải |
| Vũ Thị Thùy Trang |
| Nguyễn Thị Hồng Nhung |
| Nguyễn Thanh Thảo |
| 5 |
Ảnh hưởng của TikTok đến hành vi mua sắm của sinh viên tại Hà Nội - Nghiên cứu điển hình đối với sinh viên Trường Đại học Phương Đông |
K25-0500-05 |
Phùng Xuân Đức Anh |
TS. Nguyễn Thị Bích Lan |
| Khổng Thị Yến Nhi |
| Lưu Lê Quỳnh |
| 6 |
Ứng dụng Digital Marketing trong việc xây dựng thương hiệu cá nhân của sinh viên khoa Kinh tế & QTKD, Trường Đại học Phương Đông |
K25-0500-06 |
Lương Bảo Ngọc |
ThS. Vũ Hoài Thanh |
| Nguyễn Thị Mai Uyên |
| Phùng Khánh Huyền |
| 7 |
Nâng cao trải nghiệm của khách du lịch qua văn hóa ẩm thực quà chiều tại khu vực phố cổ Hà Nội |
K25-0500-07 |
Vũ Bạch Hồng Nhung |
ThS. Phạm Thị Hồng Phương |
| Nguyễn Thị Linh Chi |
| Vũ Duy Cương |
| Nguyễn Ngọc Hiệu |
| Trần Anh Mạnh |
| 8 |
Đánh giá mức độ hài lòng của khách tham quan về hoạt động ứng dụng AI tại Di tích Quốc gia đặc biệt Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
K25-0500-08 |
Trần Thị Hương Thảo |
ThS. Nguyễn Thị Hoài Thu |
| Nguyễn Ngọc Tuấn |
| 9 |
Phát triển loại hình du lịch sáng tạo tại Làng nghề Lụa Vạn Phúc - Hà Nội |
K25-0500-09 |
Nguyễn Văn Duy |
ThS. Phạm Thị Hồng Nhung |
| Hoàng Thị Hoa |
| 10 |
Ảnh hưởng của trí tuệ nhân tạo (AI) đến việc nghiên cứu và phát triển kỹ năng của sinh viên ngành Quản trị văn phòng, Trường Đại học Phương Đông |
K25-0500-10 |
Lâm Văn Hùng |
ThS. Vũ Thị Thu Hường |
| Nông Thúy Tỉnh |
| Nguyễn Thị Hải Yến |
| Tạ Thị Ngọc Ánh |
| Lại Thị Thanh Thảo |
| 11 |
Những yếu tố tác động đến hoạt động học tập của sinh viên ngoại tỉnh, Khoa Kinh tế - QTKD, Trường ĐH Phương Đông |
K25-0500-11 |
Tạ Thị Quỳnh |
ThS. Võ Mạnh Hà |
| Nguyễn Thị Phương Anh |
| Hoàng Thị Thương Huyền |
| Mai Phương Huyền |
| Nguyễn Ngọc Anh |
| 12 |
Mối quan hệ giữa tỷ lệ an toàn vốn và lợi nhuận của các ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam |
K25-0500-12 |
Hà Thị Mai Anh |
ThS. Phùng Thị Bích Ngọc |
| 13 |
Tác động của cấu trúc vốn đến tỷ suất sinh lời của ngành thép trên thị trường chứng khoán Việt Nam
|
K25-0500-13 |
Nguyễn Duy Mạnh |
ThS. Võ Minh Thu |
| Phạm Thùy Linh |
| Bùi Phương Thảo |
| Trần Yến Nhi |
| 14 |
Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định sử dụng ví điện tử của sinh viên trường Đại học Phương Đông |
K25-0500-14 |
Văn Thị Hạnh |
ThS. Đào Thị Thu Hà |
| Nguyễn Đức Hải Nam |
| Phạm Ngọc Bảo Uyên |
| Nguyễn Kim Ngân |
| Vũ Ngọc Diệp |
| 15 |
Áp dụng các tiêu chí ESG (môi trường – xã hội – quản trị) tại các ngân hàng thương mại Việt Nam: Thực trạng và giải pháp |
K25-0500-15 |
Nguyễn Thị Phương Thảo |
ThS. Phạm Thị Khánh Linh |
| Đào Bích Trâm |
| Nguyễn Thị Trúc Lý |
| Tạ Thị Quyên |
| 16 |
Ứng dụng Công nghệ số - Cơ hội và thách thức với sinh viên ngành Kế toán tại Trường Đại học Phương Đông |
K25-0500-16 |
Đặng Thị Thu Thảo |
ThS. Nguyễn Thị Hương |
| Nguyễn Thị Trà My |
| Nguyễn Thị Phương Thảo |
| Nguyễn Thị Quỳnh Anh |
| Đặng Thị Khánh Ly |
| 17 |
Các yếu tố ảnh hưởng đến mức độ tuân thủ thuế của hộ kinh doanh cá thể tại Hà Nội |
K25-0500-17 |
Nguyễn Thị Nga |
ThS. Phạm Thị Thanh Huyền |
| 18 |
Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến cơ hội việc làm của sinh viên ngành kế toán trường Đại học Phương Đông |
K25-0500-18 |
Văn Như Quỳnh |
ThS. Ngô Thị Thúy |
| Nguyễn Thúy Hà |
| Nguyễn Thùy Linh |
| 19 |
Thực trạng và giải pháp nâng cao chất lượng thông tin báo cáo tài chính tại Công ty cổ phần Vinacafé Biên Hòa |
K25-0500-19 |
Nguyễn Thị Dung |
ThS. Lâm Quỳnh Chi |
| Ngô Thị Ngọc Ánh |
| Lưu Ngọc Anh |
| Khoa Công nghệ thông tin và Truyền thông |
| 1 |
Ứng dụng hệ sinh thái AI trong sáng tạo video marketing và thúc đẩy doanh số cho doanh nghiệp |
K25-0100-01 |
Nguyễn Thị Tuyết Nhi |
ThS. Vũ Thị Thương |
| 2 |
Nghiên cứu sự phối hợp giữa kênh mạng xã hội và sàn thương mại điện tử trong chiến lược bán hàng đa kênh tại Việt Nam |
K25-0100-02 |
Đinh Tuyết Nhi |
ThS. Trần Bích Phương |
| Vũ Trần Hiệp Mai Linh |
| Mai Anh Ngọc |
| 3 |
Ảnh hưởng của Greenwashing đến niềm tin và ý định mua hàng trên Tiktok Shop của GenZ tại Hà Nội |
K25-0100-03 |
Nguyễn Lan Nhi |
ThS. Trần Thị Lụa (A) |
| Bùi Phương Thảo |
| Cao Thị Dịu |
| 4 |
Ứng dụng Progressive Web App trong thiết kế website bán hàng gia dụng tiếp cận thương mại điện tử xanh |
K25-0100-04 |
Lưu Anh Tú |
ThS. Trần Thị Đồng |
| 5 |
Xây dựng mô hình đồng bộ dữ liệu đa kênh cho hệ thống thương mại điện tử tại công ty TNHH Big Global |
K25-0100-05 |
Nguyễn Quỳnh Anh |
ThS. Đỗ Thanh Bình |
| Nguyễn Thị Quỳnh Chi |
| 6 |
Nghiên cứu và so sánh thuật toán Hungarian và Greedy cho bài toán phân công giáo viên coi thi trên dữ liệu thực tế |
K25-0100-06 |
Nguyễn Thị Hiền |
ThS. Nguyễn Thị Như Quỳnh |
| Tô Văn Đức |
| 7 |
Ứng dụng Machine Learning trong phân loại CV ngành Công nghệ thông tin |
K25-0100-07 |
Lý Cao Tú |
Ths. Nguyễn Thị Mười Phương |
| Vũ Thị Duyên |
| 8 |
Ứng dụng thuật toán Boids, Design Patterns và các kỹ thuật tối ưu tài nguyên trong Unity phát triển Game 2D Quiet Lake |
K25-0100-08 |
Phạm Quang Thái |
ThS. Trần Thị Nga |
| 9 |
Phát triển tiện ích trình duyệt thông minh ứng dụng LLM để điều khiển trình duyệt |
K25-0100-09 |
Nguyễn Dương Tuấn |
ThS. Bùi Thị Thanh |
| 10 |
Nghiên cứu và xây dựng hệ thống giám sát giao thông thời gian thực sử dụng mô hình YOLOV8 để phát hiện phương tiện vi phạm |
K25-0100-10 |
Nguyễn Đình Vinh |
ThS. Nguyễn Thị Lan Phương |
| 11 |
Xây dựng website bán sách tiếng Nhật tích hợp chatbot tư vấn lựa chọn sách |
K25-0100-11 |
Mạc Quang Dũng |
ThS. Trần Thị Lụa (A) |
| Nguyễn Văn Tuấn Minh |
| 12 |
Nghiên cứu và ứng dụng motion graphics trong truyền thông về sức khoẻ cho giới trẻ |
K25-0100-12 |
Đào Minh Quang |
ThS. Dương Thị Bình |
| Nguyễn Thị Kim Chi |
| Hà Quỳnh Phương |
| Đào Lan Anh |
| 13 |
Ảnh hưởng của truyền thông số đến phong cách và biểu hiện của giới trẻ |
K25-0100-13 |
Nguyễn Lê Vy |
ThS. Lê Thị Minh Thùy |
| Trương Lê Hương Ly |
| 14 |
Ảnh hưởng của AI đến quy trình sáng tạo nội dung trên mạng xã hội |
K25-0100-14 |
Trần Thị Hồng Nhung |
ThS. Trần Thị Hiền |
| Đào Ngọc Nam |
| 15 |
Bản sắc Việt trong xây dựng thương hiệu cá nhân của người trẻ trên không gian số |
K25-0100-15 |
Đinh Thị Thùy Trang |
ThS. Dương Thị Bình |
| 16 |
Ảnh hưởng của video Tiktok ngắn đến lối sống sinh hoạt hàng ngày của Gen Z |
K25-0100-16 |
Lê Thị Hải Yến |
ThS. Nguyễn Thu Vân |
| 17 |
Xây dựng mô hình hệ thống ổ cắm trạm sạc xe máy điện/xe đạp điện |
K25-0100-17 |
Trần Đỗ Đức Nghĩa |
ThS. Lê Thị Minh Thùy |
| 18 |
Nghiên cứu cơ chế hình thành đối lập nhận thức trong truyền thông số tại Việt Nam |
K25-0100-18 |
Lã Uyển Nhi |
ThS. Nguyễn Thu Vân |
| 19 |
Ứng dụng AI trong thiết kế nội dung truyền thông quảng bá phố cổ Hội An trên mạng xã hội |
K25-0100-19 |
Phạm Thu Ngân |
ThS. Nguyễn Thị Mười Phương |
| Nguyễn Hương Thảo |
| 20 |
AI marketing - Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong hoạch định và thực thi truyền thông cho thương hiệu IQKAO |
K25-0100-20 |
Đỗ Thu Ngân |
ThS. Trần Thị Hiền |
| 21 |
Thiết kế UI/UX dựa trên Gamification cho ứng dụng EcoTrack nhằm thúc đẩy hành vi xanh tại Việt Nam |
K25-0100-21 |
Vũ Thị Minh Nguyệt |
ThS. Trần Thị Đồng |
| 22 |
Phân tích hành vi tiêu dùng của thế hệ Gen Z trên nền tảng TikTok Shop đối với ngành hàng mỹ phẩm tại Việt Nam |
K25-0100-22 |
Nguyễn Thanh Nga |
ThS. Vũ Thị Thương |
| Phạm Thị Ngọc Ánh |
| Khoa Ngoại ngữ |
| 1 |
Phân tích việc sử dụng tiếng lóng trong bộ phim Mean Girls (2004) – Nghiên cứu về các loại hình, chức năng và ý nghĩa xã hội - ngôn ngữ của một số biểu đạt tiếng lóng được lựa chọn |
K25-0600-01 |
Nguyễn Ngọc Châu Anh |
NCS. Nguyễn Thị Minh |
| Đào Vân Anh |
| 2 |
Nghiên cứu các hoạt động bình luận bằng tiếng Anh của thế hệ Z trên TikTok từ bình diện ngôn ngữ |
K25-0600-02 |
Nguyễn Thị Linh Chi |
ThS. Bùi Thị Phương |
| Đinh Phương Nhi |
| Nguyễn Quỳnh Trang |
| 3 |
Cách thức chào hỏi và xưng hô với người lớn tuổi trong tiếng Việt và tiếng Anh: Nghiên cứu so sánh liên văn hoá theo nhóm tuổi |
K25-0600-03 |
Phạm Mai Phương |
ThS. Hoàng Thị Duyên |
| 4 |
Những khó khăn của sinh viên năm ba chuyên ngành Ngôn ngữ Anh Trường Đại học Phương Đông trong quá trình học IELTS Speaking Part 2 và các giải pháp đề xuất* |
K25-0600-04 |
Nguyễn Hồng Giang |
ThS. Nguyễn Thanh Huyền |
| 5 |
Ứng dụng AI vào việc học nghe hiểu của sinh viên ngành Ngôn ngữ Nhật trường Đại học Phương Đông |
K25-0600-05 |
Phạm Quỳnh Thư |
ThS. Nguyễn Thị Lệ Hằng |
| 6 |
Khó khăn trong sử dụng từ tượng thanh- tượng hình Tiếng Nhật (Khảo sát sv năm 3 và năm 4 trường Đại học Phương Đông) |
K25-0600-06 |
Nguyễn Thị Thuý Hằng |
ThS. Nguyễn Thu Thuỷ |
| 7 |
Biểu tượng động vật trong kotowaza Nhật Bản: Khảo sát và phân tích từ góc nhìn ngôn ngữ – văn hoá |
K25-0600-07 |
Đoàn Ngọc Hiền |
ThS. Lại Hồng Hà |
| 8 |
Phân tích cách biểu đạt ẩn dụ phổ biến về tình yêu trong tiếng Hán hiện đại và so sánh với tiếng Việt |
K25-0600-08 |
Ngô Thị Tuyết Lan |
ThS. Phạm Ngọc Hà |
| 9 |
Nghiên cứu ảnh hưởng của năng lực ngôn ngữ và hứng thú văn hóa đến định hướng nghề nghiệp của sinh viên ngành Ngôn ngữ Trung Quốc - trường Đại học Phương Đông |
K25-0600-09 |
Hứa Thị Mai Anh |
ThS. Nguyễn Minh Anh |
| 10 |
Nghiên cứu chiến lược dịch Trung – Việt trong bản tin thời sự VTV và xây dựng tài liệu dịch cho sinh viên Ngôn ngữ Trung - trường Đại học Phương Đông |
K25-0600-10 |
Nguyễn Thị Nga |
ThS. Nguyễn Thị Ngọc Phương |
| 11 |
Nghiên cứu so sánh hiệu quả giữa việc học khẩu ngữ tiếng Trung có sự hỗ trợ của AI và học theo phương pháp truyền thống đối với sinh viên ngành tiếng Trung - Đại học Phương Đông* |
K25-0600-11 |
Ngô Thị Ngân
|
ThS. Dương Thị Ánh Tuyết |
| Lê Thị Tuyết Nhung |
| 12 |
Nghiên cứu ảnh hưởng của một số ứng dụng học tiếng Trung đến hiệu quả học tập của sinh viên ngành tiếng Trung - Đại học Phương Đông* |
K25-0600-12 |
Phạm Thị Ngọc Huyền |
ThS. Nguyễn Thị Hương Giang |
| 13 |
Nghiên cứu việc ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong dịch thuật tiếng Trung thông qua so sánh bản dịch tác phẩm "Người Bắc Kinh" và "Hà Nội ba sáu phố phường" của SV năm 4 ĐH Phương Đông và bản dịch của AI |
K25-0600-13 |
Hoàng Thị Thanh Dung
(chủ nhiệm) |
ThS. Nguyễn Vi Thanh |
| Nguyễn Thị Hải |
| 14 |
Nghiên cứu sự ảnh hưởng của các yếu tố ngôn ngữ phi chuẩn (từ mới, tiếng lóng, ngôn ngữ mạng) đến quá trình học tập và dịch thuật tiếng Trung của sinh viên ngành ngôn ngữ Trung – ĐH Phương Đông |
K25-0600-14 |
Đặng Thị Cẩm Tú |
ThS. Trương Ngân Quỳnh |
| Đặng Hoàng Dung |
| Bùi Thị Phúc |
| 15 |
Ảnh hưởng của truyền thông sáng tạo đối với hứng thú học tập và thói quen tiếp nhận thông tin bằng tiếng Trung của sinh viên Việt Nam trong bối cảnh chuyển đổi số hiện nay |
K25-0600-15 |
Phan Quỳnh Anh |
ThS. Dương Thị Thanh Hường |
| Phạm Mỹ Lệ |
| Nguyễn Ngọc Linh |
| 16 |
Ứng dụng phương pháp kể chuyện bộ thủ trong dạy- học chữ Hán trình độ sơ cấp cho sinh viên ngành Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại học Phương Đông |
K25-0600-16 |
Trần Thị Hoà |
ThS. Nguyễn Thị Kim Huệ |
| 17 |
Bước đầu nghiên cứu ảnh hưởng văn học thời Ngụy Tấn Nam Bắc triều ở Việt Nam |
K25-0600-17 |
Bùi Xuân Phương Anh |
ThS. Vũ Hoàng Phương Loan |
| Khoa Điện - Cơ điện tử |
| 1 |
Ứng dụng tính toán mềm trong điều khiển hệ thống cơ học |
K25-0400-01 |
Kiều Quang Đại |
TS. Trần Quý Cao |
| 2 |
Nghiên cứu chế tạo máy khắc Laser |
K25-0400-02 |
Vũ Trường Khanh |
TS. Trần Quý Cao |
| 3 |
Nghiên cứu giao thức truyền nhận dữ liệu giữa hệ vi điều khiển với mạng truyền thông và ứng dụng để lưu trữ dữ liệu trên app telegram |
K25-0400-03 |
Nguyễn Thành Đạt |
ThS. Vũ Thị Quỳnh |
| Đỗ Quốc Huy |
| Khoa Lý luận chính trị và Đại cương |
| 1 |
Nâng cao tinh thần trách nhiệm trong lập thân, lập nghiệp và cống hiến của sinh viên trường Đại học Phương Đông |
K25-0800-01 |
Vũ Bạch Hồng Nhung |
TS. Nguyễn Thị Huyền Trang |
| Vũ Duy Cương |
| Nguyễn Thị Linh Chi |
| Nguyễn Khánh Ly |
| Bộ môn Toán |
| 1 |
Tìm hiểu một số ứng dụng của đại số tuyến tính xuất hiện trong môn Robot công nghiệp |
K25-0900-01 |
Hoàng Anh Đức |
TS. Nguyễn Thị Thu Huyền |
| Lê Hoàng Dương |
| Tổng số đề tài NCKH |
65 |
| *: Các đề tài đã hủy |
|
|
|
|
|